Tên khác
Tên thường gọi Còn gọi là hoa lý, hoa thiên lý, dạ lài hương
Tên khoa học Telosma cordata (Burm.f.) Merr. Asclepias cordata (Burm.f., Perglaria, minor Andr. Pergularia odoratissima Wight, Asclepias odoeatissima Roxb.).
Họ khoa học: Thuộc họ Thiên lý Asclepiadaceae.
Tên khác Tên thường gọi: Trầm dứa, Xó nhà (Trung), Huyết giáng ông (Nam Dược Thần Hiệu), Giác máu (Lĩnh Nam Bản Thảo), Dứa dại, Cau rừng (Dược Liệu Việt Nam), huyết giác Nam Bộ, bồng bồng, ỏi càng (Tày), co ỏi khang (Thái), Dragon tree (Anh), dragonnier de Loureiro (Pháp).
Tên khoa học: Pleomele cochinchinensis Merr. (Dracaena loureiri Gagnep).
Tên tiếng trung: 血 角 Họ khoa học: Thuộc họ Hành Alliaceae.
Còn gọi là tần quy, đương quy
Tên khoa học Agelica sinensis
Thuộc họ hoa tán
Đương quy là rễ phơi hay sấy khô của cây Đương quy
Quy là về, vì vị thuốc này có tác dụng điều khí, nuôi huyết, làm cho huyết đang loạn trở về chỗ cũ nên có tên như vậy.
Còn có tên goi là gỗ vang, cây vang nhuộm, cây tô phượng
Tên kho học là Casealpinia sappanL
Thuộc họ vang
Tô mộc là gỗ phơi khô của cây gỗ vang hay cây tô mộc
Tên khác: Tên hán việt: Vị thuốc Bán hạ còn gọi Thủy ngọc, Địa văn (Bản Kinh), Hòa cô (Ngô Phổ Bản Thảo),Thủ điền, Thị cô (Biệt Lục), Dương nhãn bán hạ (Tân Tu Bản Thảo), Trỉ mao ấp, Trỉ mao nô ấp, Bạch bang kỷ tử, Đàm cung tích lịch (Hòa Hán Dược Khảo), Lão nha nhãn, Thiên lạc tinh, Dả vu đầu, (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Tam bộ khiêu (Hồ Nam Dã Sinh Thực Vật), Ma vuquả (Liễu Châu Dân Gian Phương Dược Tập), Địa chu bán hạ (Côn Minh Dược Dụng Thực Vật Điều Tra Báo Cáo), Địa lôi công (Trung Dược Chí) .
Tên khoa học: Pinellia ternata (thunb) bret (pinellia tuberifera ten).
Họ khoa học: Họ Ráy (Araceae).
Còn có tên là hà thủ ô nam, bạch hà thủ ô, dây bò sữa, dây mốc, cây sừng bò, cây đa lông, khâu nước, mã liên an...
Tên khoa học là Streptocaulon juventas Mer
Thuộc họ thiên lý.
Tên thường gọi: hà thủ ô đỏ, thủ ô, giao đằng, dạ hợp, địa tinh, khua lình, măn đăng tua lình, mằn nắng ón. Tên khoa học: Fallopia multiflora Tên la tinh: Radix Polygonum multiflorum Tên tiếng Trung: 何首乌 Tên thực vật: fleeceflower root Hà thủ ô. Họ khoa học: họ Rau răm (Polygonaceae).
Đinh lăng còn gọi là cây gỏi cá, nam dương lân. Tên khoa học là Polyscias fruticosa
harms
Thuộc họ Ngũ Gia bì
Ta hay dùng rễ hay võ rễ phơi hoặc sấy khô của cây đinh lăng