Tên khác
Tên thường gọi: Mùi tàu, Rau mùi tàu, Mùi gai, Ngò tàu, Ngò gai hoặc Ngò tây.
Tên tiếng Trung: 刺芹
Tên khoa học: Eryngium foetidum L.
Họ khoa học: Thuộc họ Hoa tán - Apiaceae.
Tên khác
Tên thường gọi: Đinh hương còn gọi là Đinh tử, Đinh tử hương (丁子香) là nụ hoa của cây Đinh hương, Chi giải hương (支解香), Hùng đinh hương (雄丁香), Công đinh hương (公丁香)..
Tên tiếng Trung:丁香
Tên khoa học: Flos caryophylatac.
Tên thực vật: Eugenia caryophyllata thunb.
Họ khoa học: Thuộc họ Đào kim nương (Myrtaceae).
Tên khác:
Vị thuốc Thăng ma còn gọi Châu Thăng ma (Bản Kinh), Châu ma (Biệt Lục), Kê cốt thăng ma (Bản Thảo Kinh tập Chú), Quỷ kiếm thăng ma (Bản Thảo Cương Mục).
Tên khoa học: Cimicifuga foetida L- Họ Mao Lương (Ranunculacae).
Tên khác
Tên khác : Bỉnh phong, Hồi thảo, Lan căn (Biệt Lục), Đồng vân (Bản Kinh), Bắc phòng phong, Hồi vân, Bạch phi (Ngô Phổ Bản Thảo), Thanh phòng phong, Hoàng phòng phong, Bách chi, Hồi tàn, Hồi thảo, Sơn hoa trà, Tục huyền (Hòa Hán Dược Khảo).
Tên khoa học : Ledebouriella seseloides Wolff.
Họ khoa học : Hoa Tán (Apiaceae)
Tên Khác:
Vị thuốc Khương hoạt còn gọi Hồ Vương Sứ Giả, Khương Thanh (Trung Quốc Dược Học Đại Tự Điển), Tây Khương Hoạt, Xuyên Khương Hoạt (Đông Dược Học Thiết Yếu).
Tên Khoa Học: Notopterygium incisium Ting.
Họ khoa học: Hoa Tán (Apiaceae).
Tên khác
Tên thường gọi: Còn gọi là Rau quế, Húng giổi, É quế, hay Húng chó, Rau é, É tía, Hương thái.
Tên khoa học: Ocimum basilicum.
Họ khoa học: Thuộc họ Hoa môi Lamiaceae
Tên khác
Vị thuốc Xuyên khung còn gọi Khung cùng (Bản Kinh), Hương thảo (Ngô Phổ Bản Thảo), Sơn cúc cùng (Tả Truyền), Hồ cùng, Mã hàm khung cùng (Biệt Lục), Tước não khung, Kinh khung (Bản Thảo Đồ Kinh), Quý cùng (Trân Châu Nang), Phủ khung (Đan Khê Tâm Pháp), Đài khung (Bản Thảo Mông Thuyên), Tây khung (Cương Mục), Đỗ khung , Dược cần, Cửu nguyên xuẩn, Xà hưu thảo, Xà ty thảo, Kinh khung (Hòa Hán Dược Khảo), Giả mạc gia (Kim Quang Minh Kinh).
Tên khoa học: Ligusticum wallichii Franch-Họ Hoa tán - Umbelliferae (Apiaceae)
Tên khác:
Tên thường gọi: Vị thuốc Xạ can có tên goi Ô bồ, Ô phiến (Bản Kinh), Hoàng viễn (Ngô Phổ Bản Thảo), Ô siếp, (Nhĩ Nhã), Dạ can (Bản Thảo Kinh Tập Chú), Ô xuy, Thảo khương (Biệt Lục), Quỷ phiến (Trửu Hậu phương), Phượng dực (Bản Thảo Bổ di), Biển trúc căn (Vĩnh Loại Kiềm phương), Khai hầu tiễn, Hoàng tri mẫu (Phân Loại Thảo Dược Tính), Lãnh thủy đơn (Nam Kinh Dân Gian Dược Thảo), Ô phiến căn, Tử hoa hương, Tiên nhân chưởng, Tử hoa ngưu, Dã huyên thảo, Điểu bồ, Cao viễn, Bạch hoa xạ can, Địa biển trúc, Thu hồ điệp, Quỉ tiền, Ngọc yến, Tử kim ngưu, Tử hồ điệp (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Rẻ quạt, Biển Trúc (Dược Liệu Việt Nam).
Tên khoa học: Belamcanda chinensis Lem
Họ khoa học: Họ Lay Ơn (Iridaceae).
Tên khác
Tên thường gọi: Tía tô còn có các tên như é tía, tử tô, xích tô (gọi là tử, xích tía vì cây có màu tím)
Tên khoa học: Folium Perillae Fructescentis
Họ khoa học: Họ hoa môi (Lamiacae)
Tên khác:
Vị thuốc Sài hồ còn gọi Bắc sài hồ, sà diệp sài hồ, trúc diệp sài hồ
Tên khoa học: Radix Bupleuri
Bộ phận làm thuốc là rễ cây Sài hồ (Bepleurum chinense DC.), thuộc họ Hoa tán ( Umbelliferae). Cũng có cây Sài hồ tên khoa học là Bupleurum scorzoneraefolium Willd dùng rễ hoặc toàn cây làm thuốc như nhau.
Tên tiếng Trung: 柴胡